naps
naps (Noun)
Nghĩa 01 · Những khoảng thời gian ngủ ngắn, thường là trong ngày (ví dụ ngủ trưa hoặc chợp mắt một lát).
Những khoảng thời gian ngủ ngắn, thường là trong ngày (ví dụ ngủ trưa hoặc chợp mắt một lát).
short periods of sleep especially during the day.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của naps (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
nap | naps |
naps (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của naps (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | nap |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | napped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | napped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | naps |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | napping |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "naps" trong tiếng Anh chỉ hành động ngủ ngắn trong một khoảng thời gian ngắn, thường từ 10 phút đến 1 giờ. "Naps" được coi là một phương thức giúp tăng cường năng lượng và sự tập trung. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến và cũng mang nghĩa tương tự trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, người Anh thường dùng từ "siesta" để chỉ giấc ngủ trưa vào buổi chiều, thể hiện sự khác biệt trong văn hóa sử dụng.