Anh - Việt

Bản dịch của từ Naps trong tiếng Việt

naps

NounVerb

naps (Noun)

/nˈæps/
/nˈæps/
AI

Nghĩa 01 · Những khoảng thời gian ngủ ngắn, thường là trong ngày (ví dụ ngủ trưa hoặc chợp mắt một lát).

Những khoảng thời gian ngủ ngắn, thường là trong ngày (ví dụ ngủ trưa hoặc chợp mắt một lát).

short periods of sleep especially during the day.

Ví dụ
Nhiều người ngủ trưa trong giờ nghỉ để có thêm năng lượng.Many people take naps during their lunch breaks for extra energy.
Không phải ai cũng thích ngủ trưa vào buổi chiều, đặc biệt là sinh viên.Not everyone enjoys taking naps in the afternoon, especially students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của naps (Noun)

SingularPlural

nap

naps

naps (Verb)

/nˈæps/
/nˈæps/
AI

Nghĩa 01 · Ngủ chợp mắt trong một khoảng thời gian ngắn, ngủ nhẹ và không sâu (thường ban ngày để lấy lại sức).

Ngủ chợp mắt trong một khoảng thời gian ngắn, ngủ nhẹ và không sâu (thường ban ngày để lấy lại sức).

sleep briefly and lightly.

Ví dụ
Nhiều người ngủ trưa trong giờ nghỉ trưa tại nơi làm việc.Many people take naps during lunch breaks at work.
Sinh viên không thường ngủ trưa trong thư viện trong giờ học.Students do not often take naps in the library during study hours.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của naps (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

napped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

napped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

naps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

napping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh