Bản dịch của từ Narrative trong tiếng Việt
Narrative
Noun [U/C] Adjective

Narrative(Noun)
nˈærətˌɪv
ˈnɑrətɪv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một sự thể hiện của một tình huống hay quá trình nhất định theo cách phản ánh hoặc tuân theo một tập hợp các mục tiêu hay giá trị tổng quát.
The representation of a specific situation or process in a manner that aligns with a set of overarching goals or values.
特定情况或过程的表现方式,符合一整套总体目标或价值观。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Narrative(Adjective)
nˈærətˌɪv
ˈnɑrətɪv
01
Liên quan đến hoặc bao gồm việc kể chuyện
Related to or involving storytelling.
与叙述有关或由叙述构成的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
