Bản dịch của từ Narrow device trong tiếng Việt
Narrow device
Noun [U/C]

Narrow device(Noun)
nˈærəʊ dˈɛvɪs
ˈnɛroʊ ˈdɛvɪs
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực công nghệ hoặc kỹ thuật, đây là thiết bị được tối ưu hóa để đạt hiệu quả cao trong phạm vi ứng dụng hẹp.
In technology or engineering, a device is optimized for performance within a narrow range of applications.
在技术或工程领域,一台设备经过优化,专注于特定应用范围内的最佳性能。
Ví dụ
