ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Narrow environment
Môi trường hoặc điều kiện mà một người, động vật hoặc thực vật sinh sống hoặc hoạt động trong đó
The environment or the conditions in which a person, animal, or plant lives or operates.
一个人生存或活动的环境或条件,动物或植物的生长环境
Một không gian vật lý cụ thể có giới hạn về kích thước
A specific physical space has limited size.
有限尺寸的特定空间
Một tình huống hoặc bối cảnh đặc trưng mà trong đó điều gì xảy ra
A typical situation or context in which an event occurs.
某事发生的典型情境或背景