Anh - Việt

Bản dịch của từ Nates trong tiếng Việt

nates

Noun

nates (Noun)

/ˈneɪtiːz/
/ˈneɪtiz/
AI

Nghĩa 01

Mông.

The buttocks.

Ví dụ
Cô ấy ngồi cẩn thận để không làm đau mông trên ghế cứng.She sat carefully to avoid hurting her nates on the hard bench.
Anh ấy không bị thương ở mông khi ngã ở công viên.He did not injure his nates during the fall at the park.