Bản dịch của từ National culture trong tiếng Việt

National culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National culture(Noun)

nˈæʃənəl kˈʌltʃɚ
nˈæʃənəl kˈʌltʃɚ
01

Các tập quán, quy chuẩn, và giá trị chung của một quốc gia cụ thể.

The common practices, rules, and values of a particular country.

这是一个国家共有的实务操作、行为准则和核心价值观。

Ví dụ
02

Các đặc điểm văn hóa và nhận dạng riêng của một quốc gia.

The cultural features and characteristic signs of a country.

一个国家的文化特征和标志性特征。

Ví dụ
03

Danh tính tập thể của công dân một quốc gia dựa trên di sản văn hóa của họ.

The collective identity of a nation's citizens is rooted in their cultural heritage.

一个国家公民基于其文化遗产形成的集体认同感

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh