natural
AdjectiveNoun Countable
natural (Adjective)
/nˈætʃərəl/
/ˈnætʃɝəɫ/
AI
Nghĩa 01
bình thường, hợp lý hoặc dễ được mong đợi trong một hoàn cảnh cụ thể
normal usual or expected in a particular situation
Ví dụ
Sinh viên kết bạn tại các sự kiện đại học là điều bình thường.It is natural for students to make friends at university events.
Phớt lờ hàng xóm khi cộng đồng gặp tình huống khẩn cấp không phải là bình thường.It is not natural to ignore neighbors during a community emergency.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh là một diễn giả bẩm sinh tại cuộc tranh biện ở trường.Linh is a natural speaker at the school debate.
Nam không phải là người lãnh đạo bẩm sinh trong nhóm tình nguyện của chúng tôi.Nam is not a natural leader in our volunteer group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người dân Hà Nội bảo vệ một hồ tự nhiên gần Ba Đình.Hanoi residents protect a natural lake near Ba Dinh.
Công viên thành phố không còn cây tự nhiên sau đợt xây dựng năm 2024.The city park has no natural trees after the 2024 construction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh có năng khiếu bẩm sinh trong việc kết bạn mới.Linh has a natural talent for making new friends.
Sự nhút nhát bẩm sinh của Minh không ngăn cậu ấy tham gia các câu lạc bộ.Minh's natural shyness does not prevent him from joining clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
natural (Noun Countable)
/nˈætʃərəl/
/ˈnætʃɝəɫ/
AI
Nghĩa 01
người có năng khiếu bẩm sinh đặc biệt đối với một hoạt động nào đó
a person who has a natural ability for a particular activity
Ví dụ
Mai là người có năng khiếu kết bạn trong các sự kiện ở trường.Mai is a natural at making friends during school events.
Nam không phải là người có năng khiếu bẩm sinh trong việc bắt chuyện với người lạ.Nam is not a natural at starting conversations with strangers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa