Anh - Việt

Bản dịch của từ Natural fishing trong tiếng Việt

natural fishing

Phrase

natural fishing (Phrase)

/nˈætʃɚəl fˈɪʃɨŋ/
/nˈætʃɚəl fˈɪʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cụm từ chỉ hoạt động đánh bắt cá diễn ra trong môi trường thiên nhiên, không có sự can thiệp hoặc hỗ trợ nhân tạo (ví dụ: không dùng lưới lớn, máy móc hay nuôi trồng).

A phrase that refers to fishing as it occurs in nature without human intervention or aid.

Ví dụ
Câu cá tự nhiên giúp cộng đồng dựa vào nguồn thực phẩm địa phương.Natural fishing helps communities rely on local resources for food security.
Câu cá tự nhiên không sử dụng bất kỳ thiết bị hoặc kỹ thuật nhân tạo nào.Natural fishing does not involve any artificial equipment or techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh