Bản dịch của từ Natural talent trong tiếng Việt
Natural talent

Natural talent(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khả năng tự nhiên để làm một loại công việc hoặc hoạt động nào đó một cách thành thạo.
A natural talent for a specific type of job or activity.
对某一类工作或活动的天赋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Khả năng bẩm sinh (natural talent) là thuật ngữ chỉ năng lực hay phẩm chất mà một cá nhân có sẵn từ khi sinh ra, không cần hoặc ít bị ảnh hưởng bởi huấn luyện hay học tập. Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả những khả năng vượt trội trong các lĩnh vực như nghệ thuật, thể thao hay học thuật. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh – Mỹ về ý nghĩa hay cách sử dụng cụm từ này.
Khả năng bẩm sinh (natural talent) là thuật ngữ chỉ năng lực hay phẩm chất mà một cá nhân có sẵn từ khi sinh ra, không cần hoặc ít bị ảnh hưởng bởi huấn luyện hay học tập. Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả những khả năng vượt trội trong các lĩnh vực như nghệ thuật, thể thao hay học thuật. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh – Mỹ về ý nghĩa hay cách sử dụng cụm từ này.
