Anh - Việt

Bản dịch của từ Nauseous trong tiếng Việt

nauseous

Adjective

nauseous (Adjective)

/nˈɔʃəs/
/nˈɑʃəs/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy buồn nôn, muốn ói; có cảm giác khó chịu ở dạ dày gây ham muốn nôn.

Affected with nausea feeling inclined to vomit.

Ví dụ
Sau khi ăn thức ăn hết hạn, cô ấy cảm thấy buồn nôn và chói chói.After eating the expired food, she felt nauseous and dizzy.
Mùi hôi thối của rác làm anh ta cảm thấy buồn nôn ngay lập tức.The strong smell of the garbage made him nauseous instantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây cảm giác buồn nôn, làm cho người ta muốn nôn hoặc thấy khó chịu ở dạ dày.

Causing nausea.

Ví dụ
Mùi hôi thối từ rác gây nôn nao cho mọi người.The nauseous smell from the garbage made everyone feel sick.
Cô ấy cảm thấy buồn nôn sau khi đi tàu lượn nhiều lần.She felt nauseous after riding the roller coaster multiple times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh