Anh - Việt

Bản dịch của từ Naval trong tiếng Việt

naval

Adjective

naval (Adjective)

/nˈeivl̩/
/nˈeivl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới hải quân (lực lượng tàu chiến của một quốc gia) hoặc các hoạt động, lực lượng, tàu thuyền, căn cứ thuộc hải quân.

Relating to a navy or navies.

Ví dụ
Căn cứ hải quân ở San Diego có tầm quan trọng chiến lược.The naval base in San Diego is strategically important.
Các sĩ quan hải quân được đào tạo để vận hành tàu chiến hiệu quả trên biển.Naval officers are trained to operate warships effectively at sea.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của naval (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

naval

hải quân

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh