Bản dịch của từ Navel-gazer trong tiếng Việt

Navel-gazer

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Navel-gazer(Noun)

nˈeɪvəlɡˌeɪzɐ
ˈneɪ.vəlˌɡeɪ.zɚ
01

Người quá chú tâm vào bản thân, tự suy ngẫm và chăm lo cảm xúc, suy nghĩ của mình đến mức lơ là các vấn đề thực tế

A person who is excessively self-absorbed or introspective, concerned with personal thoughts and feelings to the point of neglecting practical matters

自我沉思者 - 指过度关注自身想法和感受,以至于忽略了实际事务的人

Ví dụ
02

Người nhìn chằm chằm vào rốn (nghĩa đen, ít dùng)

(literal, rare) someone who stares at their navel

肚脐眼盯着看者 - 指字面意义上凝视自己肚脐的人(罕用)

Ví dụ

Navel-gazer(Adjective)

nˈeɪvəlɡˌeɪzɐ
ˈneɪvəɫˌɡeɪzɝ
01

Mang tính tự suy ngẫm quá mức, khép kín và tự thỏa mãn; chỉ chăm chú vào nội tâm thay vì vấn đề bên ngoài

Characterizing behavior that is overly self-contemplative, inward-looking, or self-indulgent

自我沉思的 - 过分关注自身内心,缺乏对外部世界的关注

Ví dụ