Bản dịch của từ Nebulizer trong tiếng Việt
Nebulizer
Noun [U/C]

Nebulizer(Noun)
nˈɛbjəlˌaɪzɚ
nˈɛbjəlˌaɪzɚ
01
Một thiết bị được sử dụng để cung cấp thuốc dưới dạng sương mù mà được hít vào phổi.
A device used to administer medication in the form of a mist inhaled into the lungs.
Ví dụ
02
Một dụng cụ để chuyển đổi thuốc lỏng thành aerosol cho liệu pháp hô hấp.
An apparatus for converting liquid medication into aerosol for respiratory therapy.
Ví dụ
03
Một máy được thiết kế để cung cấp thuốc trực tiếp đến phổi dưới dạng sương mù mịn.
A machine designed for delivering medication directly to the lungs in a fine mist form.
Ví dụ
