Bản dịch của từ Need trong tiếng Việt

Need

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Need (Verb)

niːd
niːd
01

Cần.

Need.

Ví dụ

People need social interactions for mental well-being.

Mọi người cần tương tác xã hội để có được sức khỏe tinh thần tốt.

She needs support from her friends during tough times.

Cô ấy cần sự hỗ trợ từ bạn bè trong những thời điểm khó khăn.

Children need parental guidance to develop social skills.

Trẻ em cần sự hướng dẫn của cha mẹ để phát triển các kỹ năng xã hội.

02

Yêu cầu (cái gì đó) vì nó cần thiết hoặc rất quan trọng chứ không chỉ là mong muốn.

Require (something) because it is essential or very important rather than just desirable.

Ví dụ

Children need parental guidance to navigate social interactions effectively.

Trẻ em cần sự hướng dẫn của phụ huynh để tương tác xã hội hiệu quả.

Volunteers need support from the community to address social issues collaboratively.

Tình nguyện viên cần sự hỗ trợ từ cộng đồng để giải quyết các vấn đề xã hội một cách cộng tác.

Charities need donations to provide essential services to vulnerable social groups.

Các tổ chức từ thiện cần sự quyên góp để cung cấp dịch vụ thiết yếu cho các nhóm xã hội dễ tổn thương.

03

Thể hiện sự cần thiết hoặc nghĩa vụ.

Expressing necessity or obligation.

Ví dụ

Children need education to succeed in society.

Trẻ em cần giáo dục để thành công trong xã hội.

Volunteers need support to help the homeless community effectively.

Tình nguyện viên cần sự hỗ trợ để giúp cộng đồng vô gia cư hiệu quả.

Donations need to be distributed fairly to those in need.

Sự quyên góp cần được phân phối công bằng cho những người cần.

04

Hãy cần thiết.

Be necessary.

Ví dụ

People need social interaction to thrive in society.

Mọi người cần giao tiếp xã hội để phát triển trong xã hội.

Children need parental guidance for healthy social development.

Trẻ em cần sự hướng dẫn từ phụ huynh để phát triển xã hội khỏe mạnh.

Communities need cooperation to address social issues effectively.

Cộng đồng cần sự hợp tác để giải quyết các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.

Kết hợp từ của Need (Verb)

CollocationVí dụ

Be going to need

Sẽ cần

We are going to need more volunteers for the charity event.

Chúng ta sẽ cần thêm tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.

May well need

Có thể cần

In a social event, you may well need a microphone.

Trong một sự kiện xã hội, bạn có thể cần một micro.

Be expected to need

Được dự kiến cần

Students are expected to need guidance in social interactions.

Học sinh được mong đợi cần hướng dẫn trong giao tiếp xã hội.

Be likely to need

Có khả năng cần

Children in orphanages are likely to need more attention and care.

Trẻ em trong các cô nhi viện có khả năng cần nhiều sự chú ý và quan tâm hơn.

Need (Noun)

nˈid
nˈid
01

Tình trạng cần được giúp đỡ hoặc thiếu những nhu cầu cơ bản như thực phẩm.

The state of requiring help, or of lacking basic necessities such as food.

Ví dụ

Many people in the community are in need of assistance.

Nhiều người trong cộng đồng cần sự giúp đỡ.

The charity event aims to support those in need.

Sự kiện từ thiện nhằm hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

The organization provides help to families in need.

Tổ chức cung cấp sự giúp đỡ cho các gia đình cần thiết.

02

Một thứ được mong muốn hoặc được yêu cầu.

A thing that is wanted or required.

Ví dụ

Food and shelter are basic needs for every individual.

Thức ăn và nơi ở là nhu cầu cơ bản của mỗi cá nhân.

Charity organizations provide help for those in need in society.

Tổ chức từ thiện cung cấp sự giúp đỡ cho những người có nhu cầu trong xã hội.

The government aims to address the needs of the homeless population.

Chính phủ nhằm mục tiêu giải quyết nhu cầu của dân số vô gia cư.

03

Những trường hợp cần thiết; sự cần thiết.

Circumstances in which something is necessary; necessity.

Ví dụ

Education is a basic need for every child.

Giáo dục là nhu cầu cơ bản của mỗi đứa trẻ.

Food and shelter are essential needs for homeless people.

Thức ăn và chỗ ở là nhu cầu thiết yếu cho người vô gia cư.

Access to healthcare is a fundamental need in society.

Việc tiếp cận dịch vụ y tế là nhu cầu cơ bản trong xã hội.

Dạng danh từ của Need (Noun)

SingularPlural

Need

Needs

Kết hợp từ của Need (Noun)

CollocationVí dụ

Long-term need

Nhu cầu dài hạn

Education is a long-term need for social development.

Giáo dục là nhu cầu lâu dài cho sự phát triển xã hội.

Public need

Nhu cầu công cộng

The public need for affordable housing is increasing in urban areas.

Nhu cầu công cộng về nhà ở giá phải chăng đang tăng lên ở các khu vực đô thị.

Future need

Nhu cầu trong tương lai

Education will be a future need for social development.

Giáo dục sẽ là nhu cầu tương lai cho phát triển xã hội.

Reduced need

Giảm cần

The pandemic led to reduced need for social gatherings.

Đại dịch dẫn đến nhu cầu giảm thiểu cho các buổi tụ tập xã hội.

Overwhelming need

Nhu cầu lớn

The community showed an overwhelming need for affordable housing.

Cộng đồng đã thể hiện nhu cầu áp đảo về nhà ở giá cả phải chăng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Need cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when someone didn’t tell you the whole truth about something
[...] He was really in desperate for some cash, but he asked both my mom and I, received money from both of us and ended up with twice the amount he [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when someone didn’t tell you the whole truth about something
Bài mẫu IELTS Writing chủ đề Education - Đề thi ngày 12/01/2017
[...] First, widespread entry into university does not seem really useful to a country since the government to take the of both the youth and the economy into consideration [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing chủ đề Education - Đề thi ngày 12/01/2017
Topic: Mirror | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 & Từ vựng
[...] Besides, I rarely to use a mirror when I go out, so I don't feel the to get one [...]Trích: Topic: Mirror | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 & Từ vựng
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Government ngày 25/06/2020
[...] Although I accept that the government should look after and financially support them, they to have their own savings because the national budget does not suffice to pay for everything each citizen in their life [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Government ngày 25/06/2020

Idiom with Need

Need so bad one can taste it

nˈid sˈoʊ bˈæd wˈʌn kˈæn tˈeɪst ˈɪt

Muốn đến phát điên/ Thèm muốn đến phát cuồng

Very much, indeed.

I'm craving for a slice of pizza so bad I can taste it.

Tôi đang rất khao khát một miếng pizza.

Thành ngữ cùng nghĩa: want so bad one can taste it...

A crying need (for someone or something)

ə kɹˈaɪɨŋ nˈid fˈɔɹ sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Cần kíp như nước với lửa

A definite or desperate need for someone or something.

There is a crying need for more volunteers at the homeless shelter.

Có một nhu cầu khẩn cấp về tình nguyện viên tại trại dành cho người vô gia cư.

Need a helping hand

nˈid ə hˈɛlpɨŋ hˈænd

Giúp đỡ tận tình

Help; physical help, especially with the hands.

She was struggling with her project and needed a helping hand.

Cô ấy đang vật lộn với dự án của mình và cần một bàn tay giúp đỡ.

Thành ngữ cùng nghĩa: offer a helping hand, get a helping hand...