Bản dịch của từ Need-blind trong tiếng Việt

Need-blind

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Need-blind(Adjective)

nˈiːdblaɪnd
ˈniːdˌblaɪnd
01

(về một trường đại học/cao đẳng) không xét tới nhu cầu hoặc khả năng tài chính của thí sinh khi ra quyết định tuyển sinh

(of a college or school) not taking an applicant's financial need into account when making admissions decisions

Ví dụ
02

Không bị ảnh hưởng bởi hoặc không xét tới nhu cầu tài chính của một người khi cung cấp dịch vụ hoặc đưa ra quyết định

Not influenced by or considering an individual's financial need when providing services or making decisions

Ví dụ
03

Mô tả một chính sách hoặc thực hành không xem xét khả năng chi trả của người nộp đơn

Describing a policy or practice that ignores applicants' ability to pay

Ví dụ