Bản dịch của từ Negative externality trong tiếng Việt

Negative externality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative externality(Noun)

nˈɛɡətɨv ˌɛkstɚnˈæləti
nˈɛɡətɨv ˌɛkstɚnˈæləti
01

Chi phí mà một bên thứ ba phải chịu do một giao dịch kinh tế.

A cost suffered by a third party as a result of an economic transaction.

Ví dụ
02

Ảnh hưởng xấu đến một bên không lựa chọn tham gia vào một giao dịch cụ thể.

An adverse effect on a party who did not choose to be involved in a particular transaction.

Ví dụ
03

Một hệ quả của một hoạt động kinh tế ảnh hưởng tiêu cực đến những người không trực tiếp tham gia.

A consequence of an economic activity that negatively impacts others who are not directly involved.

Ví dụ