Anh - Việt

Bản dịch của từ Negativism trong tiếng Việt

negativism

Noun

negativism (Noun)

/nˈɛgətɪvɪzəm/
/nˈɛgətɪvɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành vi hay tỏ ra bi quan, hay phản đối, hoài nghi mà không đưa ra đề xuất hoặc ý kiến xây dựng; chỉ trích hoặc phủ nhận mọi thứ mà không góp giải pháp tích cực.

The practice of being or tendency to be negative or sceptical in attitude while failing to offer positive suggestions or views.

Ví dụ
Tính tiêu cực có thể gây hại cho các dự án cộng đồng như cải tạo công viên ở Denver.Negativism can harm community projects like the recent park renovation in Denver.
Nhiều người không đánh giá cao tính tiêu cực trong các sự kiện xã hội.Many people do not appreciate negativism during social events and community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh