Bản dịch của từ Negligently trong tiếng Việt

Negligently

Adverb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negligently (Adverb)

nˈɛglɪdʒntli
nˈɛglɪdʒntli
01

Theo cách đó cho thấy sự thiếu quan tâm hoặc chú ý.

In a way that shows a lack of care or attention.

Ví dụ

The community neglected the park negligently, leading to its poor condition.

Cộng đồng đã bỏ bê công viên một cách cẩu thả, dẫn đến tình trạng kém.

She did not address the social issues negligently during the meeting.

Cô ấy đã không đề cập đến các vấn đề xã hội một cách cẩu thả trong cuộc họp.

Did the city council act negligently regarding the homeless shelter funding?

Hội đồng thành phố có hành động cẩu thả về quỹ cho nơi trú ẩn vô gia cư không?

Dạng trạng từ của Negligently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Negligently

Lơ đễnh

More negligently

Lơ đễnh hơn

Most negligently

Lơ đễnh nhất

Negligently (Idiom)

01

Cẩu thả -- không thể hiện sự quan tâm hoặc chú ý đúng mức.

Negligently without showing due care or attention.

Ví dụ

The community neglected the park, leaving it in poor condition.

Cộng đồng đã bỏ bê công viên, để nó trong tình trạng kém.

They did not negligently ignore the needs of the homeless in 2022.

Họ không vô tâm bỏ qua nhu cầu của người vô gia cư vào năm 2022.

Why did the city council negligently overlook the community's safety concerns?

Tại sao hội đồng thành phố lại vô tâm bỏ qua những mối quan tâm về an toàn của cộng đồng?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Negligently cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/09/2023
[...] It is also noteworthy that the difference between youngsters' expectations about health and water quality was [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/09/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 03/06/2023
[...] Meanwhile, the figures for Egypt and Saudi Arabia are similar but at 8% and 6% respectively [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 03/06/2023
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
[...] After stabilizing from July to September, the figure went up marginally to finish at 1.5%, despite a dip in October [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 4, Writing Task 1
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 14/09/2023
[...] In Western Australia, the predominant class size was, again, 21-25 students, occupying 42%, while a difference was observed in the proportions of classes with under 20 and 26-30 students, with figures of 26% and 27%, in that order [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 14/09/2023

Idiom with Negligently

Không có idiom phù hợp