Anh - Việt

Bản dịch của từ Negotiates trong tiếng Việt

negotiates

Verb

negotiates (Verb)

/nɪgˈoʊʃieɪts/
/nɪgˈoʊʃieɪts/
AI

Nghĩa 01 · thảo luận chính thức hoặc có chủ đích với người khác để đạt được một thỏa thuận hoặc giải pháp chung

thảo luận chính thức hoặc có chủ đích với người khác để đạt được một thỏa thuận hoặc giải pháp chung

to have formal discussions with someone in order to reach an agreement.

Ví dụ
Hội đồng thương lượng với các doanh nghiệp địa phương cho các dự án cải thiện cộng đồng.The council negotiates with local businesses for community improvement projects.
Cô ấy không thương lượng điều khoản với các công ty khai thác công nhân một cách bất công.She does not negotiate terms with companies that exploit workers unfairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của negotiates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

negotiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

negotiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

negotiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

negotiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

negotiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh