Bản dịch của từ Negotiate trong tiếng Việt

Negotiate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negotiate(Verb)

nɪgˈoʊʃiˌeit
nɪgˈoʊʃɪˌeit
01

Đạt được hoặc thực hiện một điều gì đó thông qua thảo luận và thương lượng giữa các bên.

Obtain or bring about by discussion.

Ví dụ
02

Tìm cách vượt qua hoặc đi qua một chướng ngại vật hay một đường đi khó khăn.

Find a way over or through an obstacle or difficult route.

Ví dụ
03

Chuyển nhượng một tấm séc, hoá đơn hoặc văn kiện khác sang quyền sở hữu hợp pháp của người khác, khiến người đó trở thành người được hưởng các quyền lợi liên quan.

Transfer a cheque bill or other document to the legal ownership of another person who thus becomes entitled to any benefit.

Ví dụ

Dạng động từ của Negotiate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Negotiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Negotiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Negotiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Negotiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Negotiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ