Bản dịch của từ Negotiator trong tiếng Việt

Negotiator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negotiator(Noun)

nɪgˈoʊʃiˌeiɾɚ
nɪgˈoʊʃiˌeiɾɚ
01

Người tham gia đàm phán; người thương lượng để đạt được thỏa thuận giữa hai bên hoặc nhiều bên.

One who negotiates.

谈判者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người đứng ra thương lượng, hòa giải giữa các bên; có thể là nhà ngoại giao hoặc người điều phối cuộc đàm phán để đạt thỏa thuận.

A diplomat, moderator.

调解人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Negotiator (Noun)

SingularPlural

Negotiator

Negotiators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ