Bản dịch của từ Neolithic trong tiếng Việt

Neolithic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neolithic(Adjective)

nˌiːəlˈɪθɪk
ˌniəˈɫɪθɪk
01

Liên quan đến văn hóa kỳ đá mới hoặc các hiện vật từ thời kỳ này

Related to or associated with Neolithic culture or artifacts.

与新石器时代文化或其文物有关

Ví dụ
02

Liên quan đến giai đoạn sau của thời kỳ đồ đá, khi vũ khí và dụng cụ làm từ đá mài hoặc đã được mài bóng trở thành phổ biến.

Regarding the later period of the Stone Age, when polished or ground stone tools and weapons became dominant.

涉及到旧石器时代后期,当时以磨制或抛光的石制武器和工具为主的时期。

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc đặc trưng của thời kỳ Neolithic

Related to or characteristic of the Neolithic period

与新石器时代相关的或具有新石器时代特征的

Ví dụ