Anh - Việt

Bản dịch của từ Nepheline trong tiếng Việt

nepheline

Noun

nepheline (Noun)

/nˈɛfəlɪn/
/nˈɛfəlɪn/
AI

Nghĩa 01

Một khoáng vật thường có màu xanh nhạt hoặc nâu nhạt, không màu, là aluminosilicat của natri (đôi khi có kali), thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hoặc hạt trong các đá magma (đá mác-ma).

A colourless greenish or brownish mineral consisting of an aluminosilicate of sodium often with potassium and occurring as crystals and grains in igneous rocks.

Ví dụ
Nepheline thường được tìm thấy trong đá núi lửa như ở Iceland.Nepheline is often found in volcanic rocks like those in Iceland.
Nepheline không xuất hiện trong đá trầm tích như cát kết hoặc đá vôi.Nepheline does not appear in sedimentary rocks like sandstone or limestone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh