Bản dịch của từ Nepheline trong tiếng Việt

Nepheline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nepheline(Noun)

nˈɛfəlɪn
nˈɛfəlɪn
01

Một khoáng vật thường có màu xanh nhạt hoặc nâu nhạt, không màu, là aluminosilicat của natri (đôi khi có kali), thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hoặc hạt trong các đá magma (đá mác-ma).

A colourless greenish or brownish mineral consisting of an aluminosilicate of sodium often with potassium and occurring as crystals and grains in igneous rocks.

一种无色、绿色或棕色的矿物,主要由铝硅酸钠组成,常见于火成岩中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh