Bản dịch của từ Nerdy trong tiếng Việt

Nerdy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerdy(Adjective)

nˈɝdi
nˈɝdi
01

(tính từ, cách nói thân mật/hơi miệt thị) mang phong cách, sở thích hoặc liên quan đến những người 'mọt sách', thích công nghệ, khoa học, lập trình... thường ngại xã hội hoặc bị coi là lạ lùng. Dùng để mô tả phong cách, sở thích hoặc thứ gì đó hấp dẫn/thuộc về nhóm nerds.

Colloquial derogatory of a quality or interest Of pertaining to in the style of or appealing to nerds.

书呆子,迷恋科技或学术的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ miệt thị, thông tục, dùng để mô tả người rất quan tâm đến học thuật, công nghệ, sở thích/chủ đề trí tuệ, nhưng kém giao tiếp xã hội hoặc bị coi là lạc lõng; mang hàm ý chê bai hoặc trêu chọc.

Colloquial derogatory of a person Being or like a nerd.

书呆子,学术迷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh