Anh - Việt

Bản dịch của từ Netlike trong tiếng Việt

netlike

Adjective

netlike (Adjective)

/nˈɛtlaɪk/
/nˈɛtlaɪk/
AI

Nghĩa 01

Có dạng giống lưới, nhìn hoặc cấu trúc như một mạng những sợi đan xen nhau.

resembling a net in its appearance or structure.

Ví dụ
Mẫu trên váy cô ấy giống một cái lưới đã thu hút mọi người.The netlike pattern on her dress caught everyone's attention.
Bài luận của anh ấy thiếu cấu trúc giống một cái lưới, khó theo dõi.His essay lacked a netlike structure, making it hard to follow.