Bản dịch của từ Networked industry trong tiếng Việt
Networked industry
Noun [U/C]

Networked industry(Noun)
nˈɛtwɜːkt ˈɪndəstri
ˈnɛtˌwɝkt ˈɪndəstri
01
Một ngành công nghiệp đặc trưng bởi việc xây dựng và sử dụng các mạng lưới để thúc đẩy liên lạc và hoạt động giữa các doanh nghiệp.
An industry characterized by establishing and utilizing networks to facilitate communication and operations among businesses.
这是一个以建立和利用网络促进企业之间沟通与合作为特征的产业。
Ví dụ
Ví dụ
03
Quan hệ và hợp tác giữa các ngành hoặc doanh nghiệp khác nhau sử dụng công nghệ mạng
The relationship and collaboration between different sectors or businesses utilizing network technology.
不同領域或企業之間利用網絡技術進行合作與聯繫。
Ví dụ
