Bản dịch của từ Neutral point trong tiếng Việt

Neutral point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutral point(Noun)

nˈutɹl pɔɪnt
nˈutɹl pɔɪnt
01

Một điểm nằm cách đều hai hoặc nhiều điểm khác nhau một khoảng bằng nhau.

A point equidistant from two or more other points.

这是一点到两个或多个点之间的距离。

Ví dụ
02

Một trạng thái cân bằng hoặc thăng bằng trong cả ý nghĩa vật lý lẫn ẩn dụ.

A position of equilibrium or an analogous stance in a physical or metaphorical sense.

一个平衡点或等效的状态,无论是在物理意义上还是比喻意义上。

Ví dụ
03

Trong kỹ thuật điện, điểm trong m circuito nơi không có hiệu điện thế ròng xuất hiện.

In electrical engineering, a point in the circuit that has zero net voltage.

在电气工程中,指电路中没有净电压的节点或点。

Ví dụ