Anh - Việt

Bản dịch của từ New insight trong tiếng Việt

new insight

Noun

new insight (Noun)

/nˈu ˈɪnsˌaɪt/
/nˈu ˈɪnsˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một sự hiểu biết hoặc nhận thức mới về một tình huống hoặc vấn đề.

A fresh understanding or perception about a situation or problem.

Ví dụ
Nghiên cứu đã cung cấp cái nhìn mới về nghèo đói đô thị ở Chicago.The study provided new insight into urban poverty in Chicago.
Nhiều chuyên gia không chia sẻ cái nhìn mới về tác động của mạng xã hội.Many experts do not share the new insight on social media effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lần phát hiện thông tin quan trọng.

An instance of discovering important information.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đã cung cấp cái nhìn mới về vấn đề sức khỏe cộng đồng năm 2023.The survey provided new insight into community health issues in 2023.
Nghiên cứu không cung cấp cái nhìn mới nào về hành vi xã hội.The research did not offer any new insight about social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một sự hiểu biết toàn diện về một vấn đề phức tạp.

A comprehensive understanding of a complex issue.

Ví dụ
Nghiên cứu đã cung cấp một hiểu biết mới về nghèo đói ở thành phố.The study provided a new insight into poverty in urban areas.
Báo cáo không cung cấp bất kỳ hiểu biết mới nào về bất bình đẳng xã hội.The report did not offer any new insight on social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh