Bản dịch của từ New-issues market trong tiếng Việt
New-issues market
Noun [U/C]

New-issues market (Noun)
nˈuziˈus mˈɑɹkət
nˈuziˈus mˈɑɹkət
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thị trường để các công ty huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu mới.
A marketplace for companies to raise capital by issuing new stocks or bonds.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with New-issues market
Không có idiom phù hợp