Bản dịch của từ New-issues market trong tiếng Việt
New-issues market
Noun [U/C]

New-issues market(Noun)
nˈuziˈus mˈɑɹkət
nˈuziˈus mˈɑɹkət
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thị trường để các công ty huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu mới.
A marketplace for companies to raise capital by issuing new stocks or bonds.
Ví dụ
