Bản dịch của từ New-issues market trong tiếng Việt

New-issues market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New-issues market(Noun)

nˈuziˈus mˈɑɹkət
nˈuziˈus mˈɑɹkət
01

Một thị trường tài chính nơi các chứng khoán mới phát hành được bán cho các nhà đầu tư.

A financial market where newly issued securities are sold to investors.

Ví dụ
02

Một phân khúc của thị trường vốn liên quan đến các đợt phát hành mới hoặc phát hành công khai lần đầu (IPO).

A segment of the capital market that deals with new or initial public offerings (IPOs).

Ví dụ
03

Một thị trường để các công ty huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu mới.

A marketplace for companies to raise capital by issuing new stocks or bonds.

Ví dụ