Bản dịch của từ New west trong tiếng Việt

New west

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New west(Noun)

njˈuː wˈɛst
ˈnu ˈwɛst
01

Thuật ngữ thường dùng để chỉ một khu vực kinh tế xã hội với sự phát triển nhanh chóng và đổi mới.

This is a term often used to refer to an economic and social area characterized by rapid growth and innovation.

这通常用来描述一个经济社会区域,特点是快速增长和不断创新。

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý nằm ở miền tây nước Mỹ

A geographical area in the American West

这是美国西部的一个地理区域

Ví dụ
03

Một giai đoạn lịch sử cụ thể liên quan đến quá trình khai phá của vùng Tây Mỹ

A specific period in history linked to the development of the American West.

这是与美国西部开发密切相关的一个特定历史时期。

Ví dụ