Bản dịch của từ Newborn genetic screening trong tiếng Việt

Newborn genetic screening

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newborn genetic screening (Noun)

nˈubɔɹn dʒənˈɛtɨk skɹˈinɨŋ
nˈubɔɹn dʒənˈɛtɨk skɹˈinɨŋ
01

Quá trình xét nghiệm trẻ sơ sinh để phát hiện các rối loạn di truyền.

The process of testing newborns for genetic disorders.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một biện pháp y tế công cộng để xác định các tình trạng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự sống còn của trẻ.

A public health measure to identify conditions that can affect a child's long-term health and survival.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Xét nghiệm được thực hiện ngay sau khi sinh để phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

Screening performed shortly after birth to detect potential health issues early on.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Newborn genetic screening cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Newborn genetic screening

Không có idiom phù hợp