Bản dịch của từ Newcastle trong tiếng Việt
Newcastle
Noun [U/C]

Newcastle(Noun)
njˈuːkɑːsəl
ˈnuˌkæsəɫ
01
Một thành phố ở đông bắc nước Anh nổi tiếng với cảng biển và lịch sử công nghiệp.
A city in northeastern England known for its port and industrial history
Ví dụ
02
Được sử dụng như một cách nhận diện địa lý cho các địa điểm có tên Newcastle.
Used as a geographical identifier for various places named Newcastle
Ví dụ
