Anh - Việt

Bản dịch của từ Newton trong tiếng Việt

newton

Terminology

newton (Terminology)

/njˈuːtən/
/ˈnutən/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị lực trong Hệ đơn vị quốc tế, bằng lực làm cho vật có khối lượng một kilôgam tăng tốc một mét trên giây bình phương.

The SI unit of force equal to the force needed to give a mass of one kilogram an acceleration of one metre per second squared

Ví dụ
Trong buổi kiểm tra công cộng, một đường dốc cộng đồng có thể chịu lực một niutơn.A community ramp can withstand one newton of force during public testing.
Khảo sát không khẳng định một niutơn có thể di chuyển mọi đường dốc cho xe lăn.The survey does not claim one newton can move every wheelchair ramp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh