Anh - Việt
newton
Terminology
newton (Terminology)
/njˈuːtən/
/ˈnutən/
AI
Ví dụ
Trong buổi kiểm tra công cộng, một đường dốc cộng đồng có thể chịu lực một niutơn.A community ramp can withstand one newton of force during public testing.
Khảo sát không khẳng định một niutơn có thể di chuyển mọi đường dốc cho xe lăn.The survey does not claim one newton can move every wheelchair ramp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa