Bản dịch của từ Nibbling trong tiếng Việt

Nibbling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nibbling(Noun)

nˈɪbəlɪŋ
nˈɪblɪŋ
01

Con của anh chị em ruột.

A child of ones sibling.

Ví dụ
02

Hành động hoặc âm thanh của người nhấm nháp.

The act or sound of one who nibbles.

Ví dụ
03

Một sự điều chỉnh nhỏ hoặc lấn chiếm.

A small adjustment or encroachment.

Ví dụ

Nibbling(Verb)

nˈɪbəlɪŋ
nˈɪblɪŋ
01

Phân từ hiện tại và gerund của nibble.

Present participle and gerund of nibble.

Ví dụ

Dạng động từ của Nibbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nibbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ