Anh - Việt

Bản dịch của từ Nibbling trong tiếng Việt

nibbling

NounVerb

nibbling (Noun)

/nˈɪbəlɪŋ/
/nˈɪblɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc tiếng phát ra khi ai đó nhấm nháp, nhai nhẹ hoặc gặm từng chút một đồ ăn.

The act or sound of one who nibbles.

Ví dụ
Việc nhai nhỏ trong cuộc họp gây xao lạc.The nibbling of snacks during the meeting was distracting.
Cô ấy thấy việc nhai nhỏ cây bút giúp cô ấy tập trung.She found the nibbling of her pen helped her concentrate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự điều chỉnh nhỏ hoặc lấn chiếm.

A small adjustment or encroachment.

Ví dụ
Cô ấy đã thực hiện một sự thay đổi nhỏ trên ý kiến của đồng nghiệp trong cuộc họp.She made a nibbling on her colleague's idea during the meeting.
Anh ấy luôn tránh bất kỳ sự xâm phạm nào vào các chủ đề gây tranh cãi trong cuộc thảo luận.He always avoids any nibbling on controversial topics in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nibbling (Verb)

/nˈɪbəlɪŋ/
/nˈɪblɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"Nibbling" là dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "nibble" — nghĩa là ăn, gặm hay cắn nhẹ, chỉ hành động ăn từng miếng nhỏ hoặc gặm vặt dần dần.

present participle and gerund of nibble.

Ví dụ
Cô ấy thích nhai nhẹ đồ ăn trong khi học cho kỳ thi IELTS.She enjoys nibbling on snacks while studying for the IELTS exam.
Anh ấy tránh nhai nhẹ trong lúc luyện nói để cải thiện sự rõ ràng trong phát âm.He avoids nibbling during speaking practice to improve pronunciation clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nibbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nibbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh