Bản dịch của từ Niche interest trong tiếng Việt

Niche interest

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Niche interest(Phrase)

nˈɪʃ ˈɪntərəst
ˈnɪtʃ ˈɪntɝəst
01

Một lĩnh vực chuyên môn hoặc hoạt động đặc thù thu hút một nhóm người nhất định.

A specialized area of interest or activity that appeals to a specific group of people

Ví dụ
02

Một sở thích không được nhiều người biết đến hoặc theo đuổi.

An interest that is not widely known or pursued

Ví dụ
03

Một chủ đề hoặc lĩnh vực thuộc một chủ đề lớn hơn nhưng có những đặc điểm riêng biệt.

A topic or area that is part of a larger subject but has its distinct characteristics

Ví dụ