Bản dịch của từ Night night trong tiếng Việt

Night night

Noun [U/C] Adjective Adverb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Night night(Noun)

nˈaɪt
nˈaɪt
01

Một giai đoạn hoặc thời kỳ mà thời tiết u ám, nhiều mây.

The weather is quite dark and cloudy during that period or time.

阴天或多云的天气时段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thời gian tối giữa hoàng hôn và bình minh.

The dark hours between sunset and dawn.

日落到日出之间的黑暗时段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thời gian ngủ trong ngày

A certain time of the day is designated for sleep.

一天中被指定用来睡觉的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Night night(Adjective)

nˈaɪt
nˈaɪt
01

Được thiết kế để sử dụng vào ban đêm.

Designed for night-time use.

专为夜间使用而设计

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc liên quan đến đêm.

Anything related to or concerning the night.

与夜晚相关或有关夜晚的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn ra hoặc hoạt động vào ban đêm.

It happens or operates at night.

发生或在夜间进行的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Night night(Adverb)

nˈaɪt
nˈaɪt
01

Vào buổi tối hoặc lúc trời sập tối.

In the evening or when night falls.

在傍晚或夜幕降临时

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong đêm khuya.

At night; during the night

夜里,到了晚上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Night night(Idiom)

01

Ngày đêm liên tục, không ngừng nghỉ hoặc suốt cả thời gian.

Night and day: nonstop; constantly or all the time.

日复一日,夜以继夜,持续不断,整天整夜都在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh