Bản dịch của từ Night-raven trong tiếng Việt

Night-raven

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Night-raven(Noun)

nˈaɪtɹəvən
nˈaɪtɹəvən
01

Một loài chim hoạt động ban đêm; trong tiếng Anh cổ hoặc văn học, từ này đôi khi được dùng để chỉ các loài như cú (night owl), diệc đêm (night heron) hoặc chim cuốc đêm (nightjar), hoặc tưởng tượng như một loài riêng biệt. Nói chung nghĩa là “chim sống về đêm”.

A nocturnal bird which is sometimes identified as a night owl night heron or nightjar and sometimes imagined as a distinct species.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh