Bản dịch của từ Nine times out of ten trong tiếng Việt

Nine times out of ten

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nine times out of ten(Phrase)

nˈaɪn tˈaɪmz ˈaʊt ˈʌv tˈɛn
nˈaɪn tˈaɪmz ˈaʊt ˈʌv tˈɛn
01

Dùng để diễn tả việc gì đó rất có khả năng xảy ra.

Used to describe something that is very likely to happen.

用来表达某件事很有可能发生。

Ví dụ
02

Điều này cho thấy tần suất xuất hiện cao.

Indicate the frequency of occurrence that is high.

表示频繁出现

Ví dụ
03

Gợi ý một quy tắc hoặc mô hình chung trong kinh nghiệm.

Suggest a general rule or pattern based on experience.

提出一种经验中的普遍规则或模式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh