Anh - Việt

Bản dịch của từ No change trong tiếng Việt

no change

Idiom

no change (Idiom)

/ˈnɑˈtʃeɪndʒ/
/ˈnɑˈtʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01 · Sẽ không có sự thay đổi hay điều chỉnh nào; giữ nguyên như cũ.

Sẽ không có sự thay đổi hay điều chỉnh nào; giữ nguyên như cũ.

There will be no alteration or modification.

Ví dụ
Không thay đổi tốt hơn là thay đổi tiêu cực.No change is better than negative change.
Trong trường hợp này, không thay đổi là hành động tốt nhất.In this case, no change is the best course of action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh