Bản dịch của từ No fee trong tiếng Việt

No fee

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No fee(Phrase)

nˈəʊ fˈiː
ˈnoʊ ˈfi
01

Dùng để miêu tả những tình huống mà không cần thanh toán

Used to describe situations where payment is not required

Ví dụ
02

Một thuật ngữ chỉ việc không có phí tổn hay chi phí cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.

A term indicating that there is no charge or cost for a service or product

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các chương trình khuyến mãi hoặc quảng cáo để thu hút khách hàng.

Often used in promotions or advertisements to attract customers

Ví dụ