Bản dịch của từ No-op trong tiếng Việt
No-op
Noun [U/C]

No-op(Noun)
nˈəʊɒp
ˈnoʊˈɑp
01
Một hàm noop có thể được dùng như một vị trí giữ chỗ trong mã nguồn.
A noop function can be used as a placeholder in programming code.
空函数(noop)常被用作代码中的占位符。
Ví dụ
Ví dụ
