Anh - Việt

Bản dịch của từ Noble trong tiếng Việt

noble

NounAdjective

noble (Noun)

/nˈoʊbl̩/
/nˈoʊbl̩/
AI

Nghĩa 01

Một đồng tiền vàng Anh cổ, phát hành lần đầu vào năm 1351.

A former English gold coin first issued in 1351.

Ví dụ
Người quý tộc có giá trị đáng kể vào năm 1351.The noble was worth a significant amount in 1351.
Ông được thừa kế một bộ sưu tập các quý tộc cũ từ tổ tiên của mình.He inherited a collection of old nobles from his ancestors.

Nghĩa 02

(nhất là trong quá khứ) người thuộc tầng lớp quý tộc, có địa vị, nòi giống cao quý và thường có quyền lực hoặc đặc quyền xã hội.

(especially in former times) a person of noble rank or birth.

Ví dụ
Quý tộc tham dự vũ hội hoàng gia.The noble attended the royal ball.
Các quý tộc sống trong lâu đài.The nobles lived in the castle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của noble (Noun)

SingularPlural

noble

nobles

noble (Adjective)

/nˈoʊbl̩/
/nˈoʊbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có phẩm chất tốt, cao thượng và đạo đức; thể hiện hành vi, ý chí hoặc tư cách đáng kính trọng và cao trọng hơn lợi ích cá nhân.

Having or showing fine personal qualities or high moral principles.

Ví dụ
Người phụ nữ cao quý hào phóng quyên góp từ thiện mỗi tháng.The noble lady donated generously to charity every month.
Hành động cao cả của anh đã truyền cảm hứng cho những người khác tình nguyện tại nơi trú ẩn.His noble actions inspired others to volunteer at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về tầng lớp quý tộc hoặc chỉ người có địa vị, quyền tước theo dòng dõi, danh hiệu hoặc xuất thân.

Belonging by rank, title, or birth to the aristocracy.

Ví dụ
Gia đình quý tộc tổ chức một buổi vũ hội hoành tráng trong biệt thự của họ.The noble family hosted a grand ball in their mansion.
Cô ấy sinh ra trong một dòng dõi quý tộc có lịch sử lâu đời.She was born into a noble lineage with a long history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của noble (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

noble

cao thượng

nobler

cao thượng hơn

noblest

noblest

noble

cao thượng

more noble

cao thượng hơn

most noble

cao quý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh