ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Noble
Có phẩm chất cá nhân tốt đẹp hoặc thể hiện các nguyên tắc đạo đức cao cả
They either showcase noble personal qualities or uphold lofty moral principles.
具有或展现出高尚品格或崇高道德原则
Thuộc về giai cấp quý tộc với địa vị xã hội hoặc chính trị cao
Belonging to a social or political elite, such as the aristocracy.
属于具有崇高社会或政治地位的贵族阶层
Rộng lượng, hào phóng
Tolerance and generosity
宽宏大量