Anh - Việt

Bản dịch của từ Nominated trong tiếng Việt

nominated

AdjectiveVerb

nominated (Adjective)

/ˈnɑ.məˌneɪ.tɪd/
/ˈnɑ.məˌneɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được đề cử hoặc được đưa ra như một ứng viên để nhận một danh hiệu, giải thưởng hoặc vị trí; nghĩa là ai đó đã được chính thức đề xuất để xem xét trao thưởng.

Suggested or put forward as a candidate for an honor or award.

Ví dụ
Maria đã được đề cử cho giải thưởng phục vụ cộng đồng tháng trước.Maria was nominated for the community service award last month.
John không được đề cử cho giải thưởng lãnh đạo năm nay.John wasn't nominated for the leadership award this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nominated (Verb)

/nˈɑməneɪtəd/
/nˈɑməneɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Đề cử; đề nghị chính thức một người như ứng viên cho chức vụ, giải thưởng hoặc danh hiệu.

Propose or formally enter as a candidate for election or for an honor or award.

Ví dụ
Cô ấy đã được đề cử cho giải thưởng phục vụ cộng đồng tháng trước.She was nominated for the community service award last month.
Họ đã không được đề cử cho tổ chức tình nguyện tốt nhất năm nay.They were not nominated for the best volunteer organization this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nominated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh