Bản dịch của từ Non-attachment trong tiếng Việt

Non-attachment

Noun [U] Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-attachment(Noun Uncountable)

nˌɒnɐtˈætʃmənt
ˈnɑnəˈtætʃmənt
01

Đức tính tự do nội tâm phát sinh từ việc buông xả các chấp trước

A quality of inner freedom arising from letting go of attachments.

Ví dụ
02

Trạng thái không bám chấp về mặt tình cảm; không dính mắc, không khao khát

The state of not being emotionally attached; absence of clinging or desire.

Ví dụ

Non-attachment(Noun)

nˌɒnɐtˈætʃmənt
ˌnɑːn.əˈtætʃ.mənt
01

Nguyên lý hoặc thực hành trong Phật giáo khuyên buông bỏ chấp trước để đạt giải thoát

A Buddhist principle or practice advocating letting go of attachments to achieve liberation.

Ví dụ
02

Thực hành buông bỏ sự bám víu vào kết quả, tài sản hoặc mối quan hệ

The practice of releasing attachment to outcomes, possessions, or relationships.

Ví dụ

Non-attachment(Adjective)

nˌɒnɐtˈætʃmənt
ˈnɑnəˈtætʃmənt
01

Không dính mắc; không bám chấp; không bị ràng buộc

Not attached; not clinging; free from attachment.

Ví dụ
02

Mô tả thái độ không chiếm hữu hoặc không dính líu về mặt cảm xúc

Describing an attitude of non-possessiveness or emotional disengagement.

Ví dụ