Bản dịch của từ Non-dispensers trong tiếng Việt

Non-dispensers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-dispensers(Noun)

nˈɒndɪspˌɛnsəz
ˈnɑndɪˈspɛnsɝz
01

Những cá nhân hoặc tổ chức không phân phát hàng hóa hoặc lợi ích cho người khác

Individuals or organizations are not distributing goods or benefits to others.

不将物品或好处分发给他人的个人或组织

Ví dụ
02

Thuật ngữ để chỉ ai đó giữ lại hoặc không phân phát điều gì đó

A term used to describe someone who withholds or refuses to distribute something.

用来形容那些保留或不愿意分发某物的人

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức không cung cấp sản phẩm hay dịch vụ nào, đặc biệt là thuốc hoặc các lợi ích.

An individual or organization that does not provide products or services, especially medication or benefits.

一个不提供产品或服务的人或实体,尤其是药品或福利方面的负责人

Ví dụ