Bản dịch của từ Non-ideological trong tiếng Việt
Non-ideological
Adjective

Non-ideological(Adjective)
nɒnˌaɪdɪəlˈɒdʒɪkəl
ˌnɑːn.aɪ.di.əˈlɑː.dʒɪ.kəl
01
Không mang tính ý thức hệ; không dựa trên hoặc không liên quan đến một hệ tư tưởng cụ thể
Not ideological; not based on or connected with a particular ideology
Ví dụ
02
Không bị chi phối bởi ý thức hệ; mang tính trung lập hoặc thực dụng hơn là giáo điều
Not influenced by ideology; neutral or pragmatic rather than doctrinaire
Ví dụ
03
Không theo đảng phái hoặc không mang tính chính trị/ý thức hệ
Nonpartisan or apolitical in terms of ideology
Ví dụ
