Bản dịch của từ Non-management trong tiếng Việt

Non-management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-management(Noun)

nˌɒnmɐnˈeɪdʒmənt
nɑnˈmænɪdʒmənt
01

Trạng thái hoặc hoạt động không quản lý được điều gì đó

The state or activity of not managing something

Ví dụ
02

Một thể loại hoặc phân loại không bao gồm các vai trò quản lý.

A category or classification that does not include management roles

Ví dụ
03

Sự thiếu hụt các chức năng hoặc trách nhiệm quản lý

The absence of management functions or responsibilities

Ví dụ