Bản dịch của từ Non-manager trong tiếng Việt

Non-manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-manager(Noun)

nˈɒnmɐnˌeɪdʒɐ
ˈnɑnˈmænɪdʒɝ
01

Người thực hiện các nhiệm vụ mà không có trách nhiệm quản lý nhân sự.

Someone who performs tasks without having personnel management responsibilities

Ví dụ
02

Một người không giữ chức vụ quản lý trong một tổ chức

A person who does not hold a managerial position in an organization

Ví dụ
03

Một cá nhân không chịu trách nhiệm quản lý hoặc giám sát một nhóm hoặc phòng ban.

An individual who is not responsible for the management or oversight of a team or department

Ví dụ