Bản dịch của từ Non-mutual trong tiếng Việt

Non-mutual

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-mutual(Adjective)

nˌɒnmjˈuːtʃuːəl
ˈnɑnˈmjutʃuəɫ
01

Được đặc trưng bởi sự thiếu tính đối đãi lẫn nhau.

Characterized by a lack of mutual relationships

它的特点是缺乏相互关系的支持与合作。

Ví dụ
02

Mối quan hệ hoặc sự sắp xếp không mang lại lợi ích công bằng cho cả hai phía

Referring to an arrangement or relationship that doesn't fairly benefit both parties involved.

提到一种安排或关系,双方都没有得到公平的利益。

Ví dụ
03

Không được chia sẻ hoặc đáp lại bởi cả hai bên liên quan

Neither party involved should share or respond.

不得透露或回应任何一方的信息。

Ví dụ