Bản dịch của từ Non-operating income trong tiếng Việt

Non-operating income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-operating income(Noun)

nˈɑnˈɔpɚˌeɪtɨŋ ˈɪnkˌʌm
nˈɑnˈɔpɚˌeɪtɨŋ ˈɪnkˌʌm
01

Thu nhập phát sinh từ các giao dịch không liên quan đến hoạt động chính của một doanh nghiệp.

Income generated from transactions not related to the core operations of a business.

Ví dụ
02

Thu nhập có được từ các khoản đầu tư, bán tài sản, hoặc các hoạt động khác ngoài hoạt động chính.

Income derived from investments, sales of assets, or other activities outside the main business operations.

Ví dụ
03

Thường phản ánh các khoản thu từ nguồn không thường xuyên hoặc ngoại biên.

Typically reflects gains from non-recurring or peripheral sources.

Ví dụ