Bản dịch của từ Non-sharing environment trong tiếng Việt
Non-sharing environment
Noun [U/C]

Non-sharing environment(Noun)
nˈɒnʃeərɪŋ ɛnvˈaɪərənmənt
ˈnɑnˈʃɛrɪŋ ɑnˈvaɪrənmənt
01
Một môi trường mà tài nguyên hoặc thông tin không được chia sẻ giữa các cá nhân hoặc nhóm.
An environment where resources or information are not shared among individuals or groups
Ví dụ
02
Một bối cảnh đặc trưng bởi sự thiếu hụt hợp tác hoặc việc sử dụng tập thể dữ liệu.
A setting characterized by the absence of collaboration or collective use of data
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó các thực thể hoạt động độc lập mà không trao đổi tài nguyên.
A scenario where entities operate independently without exchanging resources
Ví dụ
